buy back

/ˈbī-ˌbak/
Động từ
  1. Mua (thứ gì đó đã được bán, bị thất lạc, bị phá hủy hoặc bị cho đi).
    To purchase (something already sold, misplaced, destroyed, or given away).
    Investors have already started buying back shares they had sold last year in an effort to increase their profits.
    Các nhà đầu tư đã bắt đầu mua lại cổ phiếu họ đã bán năm ngoái nhằm nỗ lực tăng lợi nhuận.
  2. (tiền) Được sử dụng để mua (thứ gì đó đã được bán, thất lạc, bị phá hủy hoặc cho đi).
    (of money) To be used to purchase (something already sold, misplaced, destroyed, or given away).
    The profits from the new software version bought back the division that'd earlier been sold off by the company.
    Lợi nhuận từ phiên bản phần mềm mới đã mua lại bộ phận mà công ty đã bán trước đó.
🎬 Nghe “buy back” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish